Chào mừng quý vị đến với CÙNG NHAU HỌC TOÁN, Website của Đỗ Hoài Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
báo cáo bỏ học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 06-01-2015
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 06-01-2015
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ TÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LONG HÒA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THỐNG KÊ HỌC KỲ I - TRUNG HỌC CƠ SỞ - 2014-2015
TT Diễn giải Tổng số HỌC SINH
Khối 6 Khối 7 Khối 8 Khối 9
1 - Học sinh đầu năm 424 123 95 102 104
2 - Học sinh huy động thêm sau khi kết thúc huy động 0
3 - Học sinh chuyển trường đến (Trong huyện) 0
- Học sinh chuyển trường đến (Ngoài huyện) 0
4 - Học sinh toàn trường (đầu năm+chuyển đến) 424 123 95 102 104
5 - Học sinh đến thời điểm báo cáo 423 122 95 102 104
6 - Học sinh giảm (từ đầu năm đến b/c) 1 1 0 0 0
7 - Tỉ lệ giảm 0.24 0.81 0.00 0.00 0.00
8 Chuyển trường 0 0 0 0 0
- Trong huyện 0
- Ngoài huyện 0
9 " Bệnh, chết" 0 0 0 0 0
- Bệnh (có giấy của bệnh viện) 0
- Chết (có giấy chứng tử) 0
10 " - Bỏ học (đã trừ chuyển trường, bệnh, chết)" 1 1 0 0 0
11 - Tỉ lệ % bỏ học (tính từ đầu năm đến b/c) 0.24 0.81 0.00 0.00 0.00
"Lý do
giảm" Có 1 học sinh giảm - GĐ không cho học 0
- GĐ nghèo không tiền đi học 0
- Lao động sớm 0
- Phụ giúp gia đình 0
- Học yếu chán học 0
- Đi khỏi địa phương 1 1
- Bỏ địa phương 0
- Không chịu đi học. 0
- Bị đuổi học 0
- Ham chơi 0
0
0
0
1 0 0 0
Đúng Đúng Đúng Đúng
Ghi chú: - Không được sửa công thức trong bảng tính. "Long Hòa, ngày 06 tháng 01 năm 2015"
- Báo cáo: thống kê và danh sách học sinh tăng giảm kèm chung với báo cáo sơ kết HKI. HIỆU TRƯỞNG
TRẦN THIỆN CHƠN
TRƯỜNG THCS LONG HÒA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THỐNG KÊ HỌC KỲ I - TRUNG HỌC CƠ SỞ - 2014-2015
TT Diễn giải Tổng số HỌC SINH
Khối 6 Khối 7 Khối 8 Khối 9
1 - Học sinh đầu năm 424 123 95 102 104
2 - Học sinh huy động thêm sau khi kết thúc huy động 0
3 - Học sinh chuyển trường đến (Trong huyện) 0
- Học sinh chuyển trường đến (Ngoài huyện) 0
4 - Học sinh toàn trường (đầu năm+chuyển đến) 424 123 95 102 104
5 - Học sinh đến thời điểm báo cáo 423 122 95 102 104
6 - Học sinh giảm (từ đầu năm đến b/c) 1 1 0 0 0
7 - Tỉ lệ giảm 0.24 0.81 0.00 0.00 0.00
8 Chuyển trường 0 0 0 0 0
- Trong huyện 0
- Ngoài huyện 0
9 " Bệnh, chết" 0 0 0 0 0
- Bệnh (có giấy của bệnh viện) 0
- Chết (có giấy chứng tử) 0
10 " - Bỏ học (đã trừ chuyển trường, bệnh, chết)" 1 1 0 0 0
11 - Tỉ lệ % bỏ học (tính từ đầu năm đến b/c) 0.24 0.81 0.00 0.00 0.00
"Lý do
giảm" Có 1 học sinh giảm - GĐ không cho học 0
- GĐ nghèo không tiền đi học 0
- Lao động sớm 0
- Phụ giúp gia đình 0
- Học yếu chán học 0
- Đi khỏi địa phương 1 1
- Bỏ địa phương 0
- Không chịu đi học. 0
- Bị đuổi học 0
- Ham chơi 0
0
0
0
1 0 0 0
Đúng Đúng Đúng Đúng
Ghi chú: - Không được sửa công thức trong bảng tính. "Long Hòa, ngày 06 tháng 01 năm 2015"
- Báo cáo: thống kê và danh sách học sinh tăng giảm kèm chung với báo cáo sơ kết HKI. HIỆU TRƯỞNG
TRẦN THIỆN CHƠN
 
Game giải trí trong tuần
Hãy dùng con trỏ chuột bắt mấy con côn trùng này







Các ý kiến mới nhất